巧立名目 nghĩa là gì
qiǎo lì míng mùHán Việt: XẢO LẬP DANH MỤC
ngụy tạo lý do (thành ngữ)
Nghĩa
qiǎo lì míng mùHán Việt: XẢO LẬP DANH MỤC
- ngụy tạo lý do (thành ngữ)
- bịa đặt các khoản mục khác nhau (ví dụ: để khai khống tài khoản chi tiêu)
Tiếng Anh: to fabricate excuses (idiom); to concoct various items (e.g. to pad an expense account)
Chữ thành phần
- 巧qiǎo · Hán Việt: xảoskillful, ingenious, clever5 nét · Xem thứ tự nét →
- 立lì · Hán Việt: lậpto stand; to establish, to set up5 nét · Xem thứ tự nét →
- 名míng · Hán Việt: danhname; position, rank, title6 nét · Xem thứ tự nét →
- 目mù · Hán Việt: mụceye; to look, to see; division, topic5 nét · Xem thứ tự nét →