巧舌如簧 nghĩa là gì
qiǎo shé rú huáng
nghĩa đen: có lưỡi như lưỡi gà của nhạc cụ hơi (thành ngữ)
Nghĩa
qiǎo shé rú huáng
- nghĩa đen: có lưỡi như lưỡi gà của nhạc cụ hơi (thành ngữ)
- nghĩa bóng: có tài ăn nói lưu loát
Tiếng Anh: lit. to have a tongue like the reed of a wind instrument (idiom); fig. to have a glib tongue