巧言令色 nghĩa là gì
qiǎo yán lìng sèHán Việt: XẢO NGÔN LỆNH SẮC
nói năng khéo léo và có vẻ mặt nịnh nọt (thành ngữ)
Nghĩa
qiǎo yán lìng sèHán Việt: XẢO NGÔN LỆNH SẮC
- nói năng khéo léo và có vẻ mặt nịnh nọt (thành ngữ)
Tiếng Anh: to be glib in one's speech and wear an ingratiating expression (idiom)
Chữ thành phần
- 巧qiǎo · Hán Việt: xảoskillful, ingenious, clever5 nét · Xem thứ tự nét →
- 言yán · Hán Việt: ngônwords, speech; to speak, to say7 nét · Xem thứ tự nét →
- 令lìng · Hán Việt: lệnhcommand, decree, order; magistrate; to allow, to cause5 nét · Xem thứ tự nét →
- 色sè · Hán Việt: sắccolor, tint, hue, shade; beauty, form; sex6 nét · Xem thứ tự nét →