巧诈不如拙诚巧詐不如拙誠 nghĩa là gì
qiǎo zhà bù rú zhuō chéngHán Việt: XẢO TRÁ BẤT NHƯ CHÚT THÀNH
sự thật thà vụng về tốt hơn mưu mẹo xảo quyệt (thành ngữ)
Nghĩa
qiǎo zhà bù rú zhuō chéngHán Việt: XẢO TRÁ BẤT NHƯ CHÚT THÀNH
- sự thật thà vụng về tốt hơn mưu mẹo xảo quyệt (thành ngữ)
- thành thật là chính sách tốt nhất
Tiếng Anh: the unvarnished truth is better than a cunning ruse (idiom); honesty is the best policy
Chữ thành phần
- 巧qiǎo · Hán Việt: xảoskillful, ingenious, clever5 nét · Xem thứ tự nét →
- 诈zhà · Hán Việt: tráto cheat, to defraud; sly, treacherous7 nét · Xem thứ tự nét →
- 不bù · Hán Việt: bấtno, not, un-; negative prefix4 nét · Xem thứ tự nét →
- 如rú · Hán Việt: nhưas, as if, like, such as, supposing6 nét · Xem thứ tự nét →
- 拙zhuō · Hán Việt: chútawkward, clumsy; dull, stupid8 nét · Xem thứ tự nét →
- 诚chéng · Hán Việt: thànhhonest, sincere, true; actually, really8 nét · Xem thứ tự nét →