已然 nghĩa là gì
yǐ ránHán Việt: DĨ NHIÊN
đã
Nghĩa
yǐ ránHán Việt: DĨ NHIÊN
- đã
- rồi; đã như vậy; từ lâu đã như thế
Tiếng Anh: already; to be already so; to have long been the case
yǐ ránHán Việt: DĨ NHIÊN
đã
Tiếng Anh: already; to be already so; to have long been the case