市场换技术市場換技術 nghĩa là gì
shì chǎng huàn jì shù
tiếp cận thị trường đổi lấy chuyển giao công nghệ (chính sách của Trung Quốc từ những năm 1980 cho phép các công ty nước ngoài tiếp cận thị trường nội địa để đổi lại việc chia sẻ sở hữu trí tuệ, được Mỹ mô tả trong chiến tranh thương mại 2019 là "chuyển giao công nghệ ép buộc")
Nghĩa
shì chǎng huàn jì shù
- tiếp cận thị trường đổi lấy chuyển giao công nghệ (chính sách của Trung Quốc từ những năm 1980 cho phép các công ty nước ngoài tiếp cận thị trường nội địa để đổi lại việc chia sẻ sở hữu trí tuệ, được Mỹ mô tả trong chiến tranh thương mại 2019 là "chuyển giao công nghệ ép buộc")
Tiếng Anh: market access in return for technology transfer (PRC policy since the 1980s which gives foreign companies access to China's domestic market in exchange for sharing their intellectual property, characterized by the US in the 2019 trade war as "forced technology transfer")
Chữ thành phần
- 市shì · Hán Việt: thịcity, town; market, fair; to trade5 nét · Xem thứ tự nét →
- 场chǎng · Hán Việt: trườngfield, open space; market, square; stage6 nét · Xem thứ tự nét →
- 换huànto change; to exchange, to swap, to trade10 nét · Xem thứ tự nét →
- 技jì · Hán Việt: kĩability, talent; skill, technique7 nét · Xem thứ tự nét →
- 术shù · Hán Việt: thuậtskill, art; method, technique; trick5 nét · Xem thứ tự nét →