布建佈建 nghĩa là gì
bù jiànHán Việt: BỐ KIẾN
mở rộng dần (cung cấp dịch vụ, mạng lưới, v.v.) ra khu vực rộng hơn
Nghĩa
bù jiànHán Việt: BỐ KIẾN
- mở rộng dần (cung cấp dịch vụ, mạng lưới, v.v.) ra khu vực rộng hơn
- triển khai
Tiếng Anh: to progressively extend (service delivery, network etc) to a wider area; rollout