Từ điển › 布景布景佈景 nghĩa là gìbù jǐngHán Việt: BỐ CẢNH(sân khấu) cảnh tríNghĩa bù jǐngHán Việt: BỐ CẢNH(sân khấu) cảnh tríTiếng Anh: (stage) setChữ thành phần布bù · Hán Việt: bốcotton, linen, textiles; to announce, to declare; to spread5 nét · Xem thứ tự nét →景jǐng · Hán Việt: cảnhscenery, view; conditions, circumstances12 nét · Xem thứ tự nét →