Từ điển › 带上带上帶上 nghĩa là gìdài shàngHán Việt: ĐAI THƯỢNGmang theo bên mìnhNghĩa dài shàngHán Việt: ĐAI THƯỢNGmang theo bên mìnhTiếng Anh: to take along with oneChữ thành phần带dài · Hán Việt: đaibelt, strap; band, ribbon; area, zone; to carry, to raise, to wear9 nét · Xem thứ tự nét →上shàng · Hán Việt: thượngabove, on top, superior; to go up; to attend; previous3 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 带上带上门dài shàng mén đóng cửa (khi đi qua)