席位 nghĩa là gì
xí wèi
chỗ ngồi (trong rạp hát, sân vận động, v.v.)
Nghĩa
xí wèiHSK 7
- chỗ ngồi (trong rạp hát, sân vận động, v.v.)
- ghế trong quốc hội hoặc nghị viện
Tiếng Anh: a seat (in a theater, stadium etc); parliamentary or congressional seat
xí wèi
chỗ ngồi (trong rạp hát, sân vận động, v.v.)
Tiếng Anh: a seat (in a theater, stadium etc); parliamentary or congressional seat