常任理事国常任理事國 nghĩa là gì
cháng rèn lǐ shì guóHán Việt: THƯỜNG NHẬM LÍ SỰ QUỐC
quốc gia thành viên thường trực (của Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc)
Nghĩa
cháng rèn lǐ shì guóHán Việt: THƯỜNG NHẬM LÍ SỰ QUỐC
- quốc gia thành viên thường trực (của Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc)
Tiếng Anh: permanent member state (of the UN Security Council)
Chữ thành phần
- 常cháng · Hán Việt: thườngcommon, general, normal; always, frequently, regularly11 nét · Xem thứ tự nét →
- 任rèn · Hán Việt: nhậmto trust, to rely on; to appoint; to bear; duty, office6 nét · Xem thứ tự nét →
- 理lǐ · Hán Việt: líscience, reason, logic; to manage11 nét · Xem thứ tự nét →
- 事shì · Hán Việt: sựaffair, matter, business; to serve; accident, incident8 nét · Xem thứ tự nét →
- 国guó · Hán Việt: quốccountry, nation, state; national8 nét · Xem thứ tự nét →