常务委员会常務委員會 nghĩa là gì
cháng wù wěi yuán huìHán Việt: THƯỜNG VỤ UỶ VIÊN HỘI
ủy ban thường vụ (ví dụ: của Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc)
Nghĩa
cháng wù wěi yuán huìHán Việt: THƯỜNG VỤ UỶ VIÊN HỘI
- ủy ban thường vụ (ví dụ: của Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc)
Tiếng Anh: standing committee (e.g. of National People's Congress)
Chữ thành phần
- 常cháng · Hán Việt: thườngcommon, general, normal; always, frequently, regularly11 nét · Xem thứ tự nét →
- 务wù · Hán Việt: vụaffairs, business; should; must5 nét · Xem thứ tự nét →
- 委wěi · Hán Việt: uỷto appoint, to commission, to send8 nét · Xem thứ tự nét →
- 员yuán · Hán Việt: viênemployee; member; personnel, staff7 nét · Xem thứ tự nét →
- 会huì · Hán Việt: hộito assemble, to meet; meeting; association, group6 nét · Xem thứ tự nét →