常德丝弦常德絲弦 nghĩa là gì
Cháng dé sī xián
Thường Đức ty huyền, phong cách nhạc dân gian kịch hát bằng phương ngữ Thường Đức, đệm nhạc cụ dây truyền thống
Nghĩa
Cháng dé sī xián
- Thường Đức ty huyền, phong cách nhạc dân gian kịch hát bằng phương ngữ Thường Đức, đệm nhạc cụ dây truyền thống
Tiếng Anh: Changde sixian, theatrical folk music style with singing in Changde dialect accompanied by traditional string instruments
Chữ thành phần
- 常cháng · Hán Việt: thườngcommon, general, normal; always, frequently, regularly11 nét · Xem thứ tự nét →
- 德dé · Hán Việt: đứcethics, morality; compassion, kindness15 nét · Xem thứ tự nét →
- 丝sī · Hán Việt: tơsilk, fine thread; wire; strings5 nét · Xem thứ tự nét →
- 弦xiánbow string; string instrument; hypotenuse8 nét · Xem thứ tự nét →