常态分班常態分班 nghĩa là gì
cháng tài fēn bānHán Việt: THƯỜNG THÁI PHÂN BAN
(Đài Loan) phân nhóm học sinh vào các lớp có năng lực hỗn hợp
Nghĩa
cháng tài fēn bānHán Việt: THƯỜNG THÁI PHÂN BAN
- (Đài Loan) phân nhóm học sinh vào các lớp có năng lực hỗn hợp
Tiếng Anh: (Tw) grouping of students into classes of mixed ability
Chữ thành phần
- 常cháng · Hán Việt: thườngcommon, general, normal; always, frequently, regularly11 nét · Xem thứ tự nét →
- 态tài · Hán Việt: tháimanner, bearing, attitude8 nét · Xem thứ tự nét →
- 分fēn · Hán Việt: phânto divide, to allocate; fraction; small unit of time or other quantity4 nét · Xem thứ tự nét →
- 班bān · Hán Việt: banclass, squad, team, work shift10 nét · Xem thứ tự nét →