常态化常態化 nghĩa là gì
cháng tài huàHán Việt: THƯỜNG THÁI HOÁ
(thống kê) chuẩn hóa
Nghĩa
cháng tài huàHán Việt: THƯỜNG THÁI HOÁ
- (thống kê) chuẩn hóa
- bình thường hóa (quan hệ, v.v.)
- trở thành tiêu chuẩn
Tiếng Anh: (statistics) normalized; to normalize; to make routine or regular; to become the norm; routine; regular (as an established practice)