Từ điển › 常用常用 nghĩa là gìcháng yòngHán Việt: THƯỜNG DỤNGđược sử dụng phổ biếnNghĩa cháng yòngHSK 2Hán Việt: THƯỜNG DỤNGđược sử dụng phổ biếnTiếng Anh: in common usageChữ thành phần常cháng · Hán Việt: thườngcommon, general, normal; always, frequently, regularly11 nét · Xem thứ tự nét →用yòng · Hán Việt: dụngto use, to employ, to apply; use5 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 常用常用品cháng yòng pǐn dụng cụ hằng ngày; đồ vật sử dụng hằng ngày常用字cháng yòng zì từ ngữ hằng ngày