常见问题常見問題 nghĩa là gì
cháng jiàn wèn tí
vấn đề phổ biến
Nghĩa
cháng jiàn wèn tí
- vấn đề phổ biến
- Câu hỏi thường gặp
Tiếng Anh: common problems; FAQ
Chữ thành phần
- 常cháng · Hán Việt: thườngcommon, general, normal; always, frequently, regularly11 nét · Xem thứ tự nét →
- 见jiàn · Hán Việt: kiếnto see, to observe, to meet, to appear4 nét · Xem thứ tự nét →
- 问wènto ask about, to inquire after6 nét · Xem thứ tự nét →
- 题tíforehead; headline, title; theme15 nét · Xem thứ tự nét →