干燥乾燥 nghĩa là gì
gān zàoHán Việt: CAN TÁO
(về thời tiết, khí hậu, đất đai, v.v.) khô; khô cằn
Nghĩa
gān zàoHSK 7Hán Việt: CAN TÁO
- (về thời tiết, khí hậu, đất đai, v.v.) khô; khô cằn
- (về da, miệng, v.v.) khô
- (nghĩa bóng) tẻ nhạt; khô khan; buồn chán
- (về gỗ, v.v.) làm khô; xử lý; sấy
Tiếng Anh: (of weather, climate, soil etc) dry; arid; (of skin, mouth etc) dry; (fig.) dull; dry; boring; (of timber etc) to dry out; to season; to cure