平时不烧香,临时抱佛脚平時不燒香,臨時抱佛腳 nghĩa là gì
píng shí bù shāo xiāng , lín shí bào fó jiǎo
nghĩa đen: ôm chân Phật khi nguy cấp (thành ngữ); nghĩa bóng: tỏ ra mộ đạo chỉ khi gặp rắc rối
Nghĩa
píng shí bù shāo xiāng , lín shí bào fó jiǎo
- nghĩa đen: ôm chân Phật khi nguy cấp (thành ngữ); nghĩa bóng: tỏ ra mộ đạo chỉ khi gặp rắc rối
- làm việc vào phút chót
- nỗ lực vội vàng vào phút cuối (thường chỉ việc nhồi nhét trước kỳ thi)
Tiếng Anh: (lit.) to never burn incense when all's well, but clutch Buddha's feet in a crisis (proverb); (fig.) to neglect preparation until the last moment, then act in panic
Chữ thành phần
- 平píng · Hán Việt: bìnhflat, level, even; peaceful5 nét · Xem thứ tự nét →
- 时shí · Hán Việt: thìtime, season; period, era, age7 nét · Xem thứ tự nét →
- 不bù · Hán Việt: bấtno, not, un-; negative prefix4 nét · Xem thứ tự nét →
- 烧shāo · Hán Việt: thiêuto burn, to bake; to heat, to roast10 nét · Xem thứ tự nét →
- 香xiāng · Hán Việt: hươngincense; fragrant, aromatic9 nét · Xem thứ tự nét →
- 临línto draw near, to approach; to descend9 nét · Xem thứ tự nét →
- 抱bào · Hán Việt: bãoto embrace, to hold in one's arms; to enfold8 nét · Xem thứ tự nét →
- 佛fú · Hán Việt: phậtBuddha; Buddhist7 nét · Xem thứ tự nét →
- 脚jiǎoleg, foot; foundation, base11 nét · Xem thứ tự nét →