并举並舉 nghĩa là gì
bìng jǔHán Việt: TÍNH CỬ
phát triển đồng thời
Nghĩa
bìng jǔHán Việt: TÍNH CỬ
- phát triển đồng thời
- tiến hành song song
Tiếng Anh: to develop simultaneously; to undertake concurrently
bìng jǔHán Việt: TÍNH CỬ
phát triển đồng thời
Tiếng Anh: to develop simultaneously; to undertake concurrently