并发症併發症 nghĩa là gì
bìng fā zhèngHán Việt: TÍNH PHÁT CHỨNG
biến chứng (tác dụng không mong muốn của thủ thuật y tế)
Nghĩa
bìng fā zhèngHán Việt: TÍNH PHÁT CHỨNG
- biến chứng (tác dụng không mong muốn của thủ thuật y tế)
Tiếng Anh: complications (undesired side-effect of medical procedure)