Từ điển › 幸免幸免倖免 nghĩa là gìxìng miǎntránh được (một số phận không may)Nghĩa xìng miǎnHSK 7tránh được (một số phận không may)Tiếng Anh: to avoid (an unpleasant fate)Chữ thành phần幸xìngfavor, fortune, luck; surname8 nét · Xem thứ tự nét →免miǎn · Hán Việt: miễnto spare, to excuse from; to evade7 nét · Xem thứ tự nét →