广九廣九 nghĩa là gì
Guǎng JiǔHán Việt: QUẢNG CỬU
Quảng Đông và Cửu Long (ví dụ: đường sắt)
Nghĩa
Guǎng JiǔHán Việt: QUẢNG CỬU
- Quảng Đông và Cửu Long (ví dụ: đường sắt)
Tiếng Anh: Guangdong and Kowloon (e.g. railway)
Guǎng JiǔHán Việt: QUẢNG CỬU
Quảng Đông và Cửu Long (ví dụ: đường sắt)
Tiếng Anh: Guangdong and Kowloon (e.g. railway)