广泛影响廣泛影響 nghĩa là gì
guǎng fàn yǐng xiǎngHán Việt: QUẢNG PHIẾM ẢNH HƯỞNG
ảnh hưởng rộng rãi
Nghĩa
guǎng fàn yǐng xiǎngHán Việt: QUẢNG PHIẾM ẢNH HƯỞNG
- ảnh hưởng rộng rãi
Tiếng Anh: wide ranging influence
Chữ thành phần
- 广guǎng · Hán Việt: quảngbroad, vast, wide; building, house3 nét · Xem thứ tự nét →
- 泛fàn · Hán Việt: phiếmto drift, to float; broad, vast; careless, reckless7 nét · Xem thứ tự nét →
- 影yǐng · Hán Việt: ảnhshadow; image, reflection; photograph15 nét · Xem thứ tự nét →
- 响xiǎng · Hán Việt: hưởngto make noise, to make sound; sound9 nét · Xem thứ tự nét →