序次 nghĩa là gì
xù cìHán Việt: TỰA THỨ
trình tự; thứ tự
Nghĩa
xù cìHán Việt: TỰA THỨ
- trình tự; thứ tự
- (văn học) sắp xếp (sách) theo thứ tự nối tiếp
Tiếng Anh: sequence; order; (literary) to arrange (books) in serial order
xù cìHán Việt: TỰA THỨ
trình tự; thứ tự
Tiếng Anh: sequence; order; (literary) to arrange (books) in serial order