库尔庫爾 nghĩa là gì
Kù ěrHán Việt: KHO NỂ
Chur (thành phố ở Thụy Sĩ)
Nghĩa
Kù ěrHán Việt: KHO NỂ
- Chur (thành phố ở Thụy Sĩ)
Tiếng Anh: Chur (city in Switzerland)
Chữ thành phần
Từ ghép với 库尔
- 库尔勒Kù ěr lè Thành phố Korla, Korla hoặc Ku'erle, thủ phủ Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
- 库尔德Kù ěr dé Người Kurd; Tiếng Kurd
- 库尔勒市Kù ěr lè shì Thành phố Korla, Korla hoặc Ku'erle, thủ phủ Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1]
- 库尔德人Kù ěr dé rén Người Kurd
- 库尔斯克Kù ěr sī kè Kursk (thành phố)
- 库尔尼科娃