应付自如應付自如 nghĩa là gì
yìng fu zì rúHán Việt: ỨNG PHÓ TỰ NHƯ
xử lý công việc một cách dễ dàng (thành ngữ)
Nghĩa
yìng fu zì rúHán Việt: ỨNG PHÓ TỰ NHƯ
- xử lý công việc một cách dễ dàng (thành ngữ)
- tự chủ
Tiếng Anh: to handle matters with ease (idiom); to hold one's own
Chữ thành phần
- 应yīng · Hán Việt: ứngshould, must; to respond, to handle; to deal with, to cope7 nét · Xem thứ tự nét →
- 付fù · Hán Việt: phógive, deliver, pay, hand over; entrust5 nét · Xem thứ tự nét →
- 自zì · Hán Việt: tựself; private, personal; from6 nét · Xem thứ tự nét →
- 如rú · Hán Việt: nhưas, as if, like, such as, supposing6 nét · Xem thứ tự nét →