应付裕如應付裕如 nghĩa là gì
yìng fu yù rúHán Việt: ỨNG PHÓ DỊU NHƯ
xử lý mọi tình huống suôn sẻ (thành ngữ); ứng phó được mọi tình huống
Nghĩa
yìng fu yù rúHán Việt: ỨNG PHÓ DỊU NHƯ
- xử lý mọi tình huống suôn sẻ (thành ngữ); ứng phó được mọi tình huống
Tiếng Anh: handling any occasion smoothly (idiom); equal to any situation
Chữ thành phần
- 应yīng · Hán Việt: ứngshould, must; to respond, to handle; to deal with, to cope7 nét · Xem thứ tự nét →
- 付fù · Hán Việt: phógive, deliver, pay, hand over; entrust5 nét · Xem thứ tự nét →
- 裕yù · Hán Việt: dịurich, plentiful, abundant12 nét · Xem thứ tự nét →
- 如rú · Hán Việt: nhưas, as if, like, such as, supposing6 nét · Xem thứ tự nét →