应召站應召站 nghĩa là gì
yìng zhào zhànHán Việt: ỨNG CHỊU TRẠM
trung tâm gái gọi
Nghĩa
yìng zhào zhànHán Việt: ỨNG CHỊU TRẠM
- trung tâm gái gọi
Tiếng Anh: call girl center
Chữ thành phần
- 应yīng · Hán Việt: ứngshould, must; to respond, to handle; to deal with, to cope7 nét · Xem thứ tự nét →
- 召zhào · Hán Việt: chịuimperial decree; to summon, to call, to beckon5 nét · Xem thứ tự nét →
- 站zhàn · Hán Việt: trạmstand, station; to halt, to stand; website; measure word for stands and stations10 nét · Xem thứ tự nét →