Từ điển › 应名应名應名 nghĩa là gìyīng míngHán Việt: ỨNG DANHtrên danh nghĩaNghĩa yīng míngHán Việt: ỨNG DANHtrên danh nghĩachỉ có tiếngTiếng Anh: nominally; in name onlyChữ thành phần应yīng · Hán Việt: ứngshould, must; to respond, to handle; to deal with, to cope7 nét · Xem thứ tự nét →名míng · Hán Việt: danhname; position, rank, title6 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 应名应名儿yīng míng r biến thể er hoá của 應名|应名[ying1 ming2]