Từ điển › 应当应当應當 nghĩa là gìyīng dāngHán Việt: ỨNG ĐƯƠNGnên; cần phảiNghĩa yīng dāngHSK 3Hán Việt: ỨNG ĐƯƠNGPhổ biến #3391nên; cần phảiTiếng Anh: should; ought toChữ thành phần应yīng · Hán Việt: ứngshould, must; to respond, to handle; to deal with, to cope7 nét · Xem thứ tự nét →当dāng · Hán Việt: đươngappropriate, timely; to act, to serve; the sound of bells6 nét · Xem thứ tự nét →