应急待命應急待命 nghĩa là gì
yìng jí dài mìngHán Việt: ỨNG CẤP ĐÃI MỆNH
trực chờ khẩn cấp
Nghĩa
yìng jí dài mìngHán Việt: ỨNG CẤP ĐÃI MỆNH
- trực chờ khẩn cấp
- sẵn sàng chờ lệnh
Tiếng Anh: emergency standby; to be on standby
Chữ thành phần
- 应yīng · Hán Việt: ứngshould, must; to respond, to handle; to deal with, to cope7 nét · Xem thứ tự nét →
- 急jí · Hán Việt: cấpanxious, worried; hasty, quick; pressing, urgent9 nét · Xem thứ tự nét →
- 待dài · Hán Việt: đãito entertain, to receive, to treat; to delay, to wait9 nét · Xem thứ tự nét →
- 命mìng · Hán Việt: mệnhlife; destiny, fate, luck; an order, instruction8 nét · Xem thứ tự nét →