应用数学應用數學 nghĩa là gì
yìng yòng shù xuéHán Việt: ỨNG DỤNG SỐ HỌC
toán học ứng dụng
Nghĩa
yìng yòng shù xuéHán Việt: ỨNG DỤNG SỐ HỌC
- toán học ứng dụng
Tiếng Anh: applied mathematics
Chữ thành phần
- 应yīng · Hán Việt: ứngshould, must; to respond, to handle; to deal with, to cope7 nét · Xem thứ tự nét →
- 用yòng · Hán Việt: dụngto use, to employ, to apply; use5 nét · Xem thứ tự nét →
- 数shù · Hán Việt: sốcount, number, several13 nét · Xem thứ tự nét →
- 学xué · Hán Việt: họclearning, knowledge, science; to study, to go to school; -ology8 nét · Xem thứ tự nét →