应用软件應用軟件 nghĩa là gì
yìng yòng ruǎn jiànHán Việt: ỨNG DỤNG NHUYỄN KIỆN
phần mềm ứng dụng
Nghĩa
yìng yòng ruǎn jiànHán Việt: ỨNG DỤNG NHUYỄN KIỆN
- phần mềm ứng dụng
Tiếng Anh: application software
Chữ thành phần
- 应yīng · Hán Việt: ứngshould, must; to respond, to handle; to deal with, to cope7 nét · Xem thứ tự nét →
- 用yòng · Hán Việt: dụngto use, to employ, to apply; use5 nét · Xem thứ tự nét →
- 软ruǎn · Hán Việt: nhuyễnsoft, pliable, flexible; weak8 nét · Xem thứ tự nét →
- 件jiàn · Hán Việt: kiệnitem, matter; component, part; measure word for events6 nét · Xem thứ tự nét →