废弛廢弛 nghĩa là gì
fèi chí
rơi vào tình trạng không sử dụng (luật pháp, tập quán, v.v.)
Nghĩa
fèi chí
- rơi vào tình trạng không sử dụng (luật pháp, tập quán, v.v.)
- sao lãng
Tiếng Anh: to fall into disuse (of laws, customs etc); to neglect
fèi chí
rơi vào tình trạng không sử dụng (luật pháp, tập quán, v.v.)
Tiếng Anh: to fall into disuse (of laws, customs etc); to neglect