Từ điển › 座席座席 nghĩa là gìzuò xíchỗ ngồi (tại tiệc)Nghĩa zuò xíchỗ ngồi (tại tiệc)mở rộng khách mời danh dựTiếng Anh: seat (at banquet); by ext. guest of honorChữ thành phần座zuò · Hán Việt: toàseat; stand, base10 nét · Xem thứ tự nét →席xíseat, place; mat; banquet; to take a seat10 nét · Xem thứ tự nét →