开关開關 nghĩa là gì
kāi guānHán Việt: KHAI QUAN
công tắc điện
Nghĩa
kāi guānHSK 6Hán Việt: KHAI QUAN
- công tắc điện
- van gas
- mở cổng thành (hoặc biên giới)
- mở và đóng
- bật và tắt
Tiếng Anh: power switch; gas valve; to open the city (or frontier) gate; to open and close; to switch on and off