开垦開墾 nghĩa là gì
kāi kěnHán Việt: KHAI KHẨN
khai hoang vùng đất hoang để canh tác
Nghĩa
kāi kěnHSK 7Hán Việt: KHAI KHẨN
- khai hoang vùng đất hoang để canh tác
- cày cấy
Tiếng Anh: to clear a wild area for cultivation; to put under the plow
kāi kěnHán Việt: KHAI KHẨN
khai hoang vùng đất hoang để canh tác
Tiếng Anh: to clear a wild area for cultivation; to put under the plow