开天辟地開天闢地 nghĩa là gì
kāi tiān pì dìHán Việt: KHAI THIÊN VẾCH ĐỊA
khai thiên lập địa (thành ngữ); chỉ việc tạo ra trời đất trong thần thoại Bàn Cổ 盤古|盘古[Pan2 gu3]
Nghĩa
kāi tiān pì dìHSK 7Hán Việt: KHAI THIÊN VẾCH ĐỊA
- khai thiên lập địa (thành ngữ); chỉ việc tạo ra trời đất trong thần thoại Bàn Cổ 盤古|盘古[Pan2 gu3]
Tiếng Anh: (lit.) to split heaven and earth apart (refers to the Pangu 盤古|盘古[Pan2 gu3] creation myth) (idiom); (fig.) unprecedented; first of its kind
Chữ thành phần
- 开kāi · Hán Việt: khaito open; to start, to initiate, to begin4 nét · Xem thứ tự nét →
- 天tiān · Hán Việt: thiênsky, heaven; god, celestial4 nét · Xem thứ tự nét →
- 辟pì · Hán Việt: vếchlaw, rule; to open up, to develop13 nét · Xem thứ tự nét →
- 地de · Hán Việt: địaearth, ground, soil; land, region; structural particle used before a verb6 nét · Xem thứ tự nét →