开工開工 nghĩa là gì
kāi gōngHán Việt: KHAI CÔNG
bắt đầu công việc (của nhà máy hoặc công trình kỹ thuật)
Nghĩa
kāi gōngHSK 7Hán Việt: KHAI CÔNG
- bắt đầu công việc (của nhà máy hoặc công trình kỹ thuật)
- bắt đầu công trình xây dựng
Tiếng Anh: to begin work (of a factory or engineering operation); to start a construction job