开设開設 nghĩa là gì
kāi shèHán Việt: KHAI THẾT
cung cấp (hàng hóa hoặc dịch vụ)
Nghĩa
kāi shèHSK 6Hán Việt: KHAI THẾT
- cung cấp (hàng hóa hoặc dịch vụ)
- mở (kinh doanh, v.v.)
Tiếng Anh: to offer (goods or services); to open (for business etc)
kāi shèHán Việt: KHAI THẾT
cung cấp (hàng hóa hoặc dịch vụ)
Tiếng Anh: to offer (goods or services); to open (for business etc)