开通開通 nghĩa là gì
kāi tōng · kāi tongHán Việt: KHAI THÔNG
mở (đường mới hoặc tuyến đường sắt); thiết lập (đường dây nóng); ra mắt (dịch vụ); đăng ký (dịch vụ thành viên)
Nghĩa (2 cách đọc)
kāi tōngHSK 6Hán Việt: KHAI THÔNGPhổ biến #4644
- mở (đường mới hoặc tuyến đường sắt); thiết lập (đường dây nóng); ra mắt (dịch vụ); đăng ký (dịch vụ thành viên)
Tiếng Anh: to open (a new road or railway line); to set up (a hotline); to launch (a service); to subscribe to (a members-only service)
kāi tongHSK 6Hán Việt: KHAI THÔNGPhổ biến #4644
- cởi mở
Tiếng Anh: open-minded