弄虚作假弄虛作假 nghĩa là gì
nòng xū zuò jiǎ
lừa dối (thành ngữ); bằng thủ đoạn
Nghĩa
nòng xū zuò jiǎHSK 7
- lừa dối (thành ngữ); bằng thủ đoạn
Tiếng Anh: to practice fraud (idiom); by trickery
Chữ thành phần
- 弄nòng · Hán Việt: lộngto do; to mock, to tease; to play with7 nét · Xem thứ tự nét →
- 虚xū · Hán Việt: hưfalse; worthless, hollow, empty; vain11 nét · Xem thứ tự nét →
- 作zuò · Hán Việt: tácto make; to write, to compose; to act, to perform7 nét · Xem thứ tự nét →
- 假jiǎfake, false, deceitful; vacation11 nét · Xem thứ tự nét →