引入迷途 nghĩa là gì
yǐn rù mí túHán Việt: DẪN NHẬP MÊ ĐỒ
làm cho lạc đường
Nghĩa
yǐn rù mí túHán Việt: DẪN NHẬP MÊ ĐỒ
- làm cho lạc đường
- dẫn lạc lối
Tiếng Anh: to mislead; to lead astray
Chữ thành phần
- 引yǐn · Hán Việt: dẫnto pull, to stretch; to draw; to attract4 nét · Xem thứ tự nét →
- 入rù · Hán Việt: nhậpto enter, to come in; to join2 nét · Xem thứ tự nét →
- 迷mí · Hán Việt: mêto bewitch, to charm; a fan of; infatuated9 nét · Xem thứ tự nét →
- 途tú · Hán Việt: đồway, road, path, journey, course10 nét · Xem thứ tự nét →