引发引發 nghĩa là gì
yǐn fāHán Việt: DẪN PHÁT
dẫn đến
Nghĩa
yǐn fāHSK 7Hán Việt: DẪN PHÁTPhổ biến #3404
- dẫn đến
- kích hoạt
- khởi đầu
- gây ra
- gợi lên (cảm xúc)
Tiếng Anh: to lead to; to trigger; to initiate; to cause; to evoke (emotions)
yǐn fāHán Việt: DẪN PHÁT
dẫn đến
Tiếng Anh: to lead to; to trigger; to initiate; to cause; to evoke (emotions)