引经据典引經據典 nghĩa là gì
yǐn jīng jù diǎnHán Việt: DẪN KINH CỨ ĐIỂN
nghĩa đen: trích dẫn kinh điển
Nghĩa
yǐn jīng jù diǎnHSK 7Hán Việt: DẪN KINH CỨ ĐIỂN
- nghĩa đen: trích dẫn kinh điển
- trích chương mục và câu (thành ngữ)
Tiếng Anh: lit. to quote the classics; to quote chapter and verse (idiom)
Chữ thành phần
- 引yǐn · Hán Việt: dẫnto pull, to stretch; to draw; to attract4 nét · Xem thứ tự nét →
- 经jīng · Hán Việt: kinhthe classics; to experience, to undergo8 nét · Xem thứ tự nét →
- 据jù · Hán Việt: cứto possess, to occupy; position; base11 nét · Xem thứ tự nét →
- 典diǎn · Hán Việt: điểnlaw, canon; scripture, classic; documentation8 nét · Xem thứ tự nét →