引领引領 nghĩa là gì
yǐn lǐngHán Việt: DẪN LÃNH
vươn cổ
Nghĩa
yǐn lǐngHSK 7Hán Việt: DẪN LÃNH
- vươn cổ
- ngóng đợi
- dẫn dắt
- chỉ đường
Tiếng Anh: to crane one's neck; to await eagerly; to lead; to show the way
yǐn lǐngHán Việt: DẪN LÃNH
vươn cổ
Tiếng Anh: to crane one's neck; to await eagerly; to lead; to show the way