张勋复辟張勳復辟 nghĩa là gì
Zhāng Xūn Fù bìHán Việt: TRƯƠNG HUÂN HẠ VẾCH
Sự kiện Phục bích năm 1917, một nỗ lực của tướng 張勳|张勋[Zhang1 Xun1] nhằm khôi phục chế độ quân chủ ở Trung Quốc bằng cách đưa vị hoàng đế đã thoái vị Phổ Nghi 溥儀|溥仪[Pu3 yi2] trở lại ngai vàng
Nghĩa
Zhāng Xūn Fù bìHán Việt: TRƯƠNG HUÂN HẠ VẾCH
- Sự kiện Phục bích năm 1917, một nỗ lực của tướng 張勳|张勋[Zhang1 Xun1] nhằm khôi phục chế độ quân chủ ở Trung Quốc bằng cách đưa vị hoàng đế đã thoái vị Phổ Nghi 溥儀|溥仪[Pu3 yi2] trở lại ngai vàng
Tiếng Anh: Manchu Restoration of 1917, an attempt by General Zhang Xun 張勳|张勋[Zhang1 Xun1] to reinstate the monarchy in China by restoring abdicated emperor Puyi 溥儀|溥仪[Pu3 yi2] to the throne
Chữ thành phần
- 张zhāng · Hán Việt: trươngto display; to expand, to open; to stretch; a sheet of paper7 nét · Xem thứ tự nét →
- 勋xūn · Hán Việt: huândeeds, feats; merit; rank9 nét · Xem thứ tự nét →
- 复fù · Hán Việt: hạagain, repeatedly; copy, duplicate; to restore, to return9 nét · Xem thứ tự nét →
- 辟pì · Hán Việt: vếchlaw, rule; to open up, to develop13 nét · Xem thứ tự nét →