张口结舌張口結舌 nghĩa là gì
zhāng kǒu jié shéHán Việt: TRƯƠNG KHẨU KẾT THIỆT
há hốc mồm và lắp bắp (thành ngữ); không thốt nên lời
Nghĩa
zhāng kǒu jié shéHán Việt: TRƯƠNG KHẨU KẾT THIỆT
- há hốc mồm và lắp bắp (thành ngữ); không thốt nên lời
- há hốc và câm lặng
Tiếng Anh: agape and tongue-tied (idiom); at a loss for words; gaping and speechless
Chữ thành phần
- 张zhāng · Hán Việt: trươngto display; to expand, to open; to stretch; a sheet of paper7 nét · Xem thứ tự nét →
- 口kǒu · Hán Việt: khẩumouth; entrance, gate, opening3 nét · Xem thứ tự nét →
- 结jié · Hán Việt: kếtknot, tie; to connect, to join9 nét · Xem thứ tự nét →
- 舌shé · Hán Việt: thiệttongue; bell clapper6 nét · Xem thứ tự nét →