张灯结彩張燈結彩 nghĩa là gì
zhāng dēng jié cǎiHán Việt: TRƯƠNG ĐĂNG KẾT THÁI
trang trí đèn lồng và băng rôn màu sắc (thành ngữ)
Nghĩa
zhāng dēng jié cǎiHSK 7Hán Việt: TRƯƠNG ĐĂNG KẾT THÁI
- trang trí đèn lồng và băng rôn màu sắc (thành ngữ)
Tiếng Anh: to be decorated with lanterns and colored banners (idiom)
Chữ thành phần
- 张zhāng · Hán Việt: trươngto display; to expand, to open; to stretch; a sheet of paper7 nét · Xem thứ tự nét →
- 灯dēng · Hán Việt: đănglamp, lantern, light6 nét · Xem thứ tự nét →
- 结jié · Hán Việt: kếtknot, tie; to connect, to join9 nét · Xem thứ tự nét →
- 彩cǎi · Hán Việt: tháicolor, hue; prize; brilliant; variegated11 nét · Xem thứ tự nét →